phản diện

Học thuật
Thân thiện
phản diện

Nhân vật phản diện trong câu chuyện đang cười một cách độc ác.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhân vật những hành động tiêu cực, trái với lẽ phải, thường đối lập với nhân vật chính diện trong một tác phẩm văn học, điện ảnh, kịch: Từ này dùng để chỉ nhân vật thể hiện cái xấu, cái ác hoặc các giá trị đối lập với nhân vật chính, tạo nên mâu thuẫn thúc đẩy cốt truyện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhân vật phản diện trong bộ phim đó được xây dựng rất phức tạp chiều sâu.
    • Tác giả đã thành công khi tạo ra một nhân vật phản diện khiến người xem vừa ghét vừa thương.
    • Trong câu chuyện cổ tích, mụ phù thủy thường đóng vai trò nhân vật phản diện.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gương mặt phản diện": Cụm từ này thường dùng để chỉ diễn viên thường xuyên đóng vai phản diện, hoặc để ám chỉ một người nào đó có vẻ ngoài hoặc hành vi giống như nhân vật xấu trong phim.
    • Anh ấy đã trở thành gương mặt phản diện quen thuộc của màn ảnh Việt.
  • "tính cách phản diện": Dùng để miêu tả những đặc điểm, hành vi mang tính chất xấu, thủ đoạn, đi ngược lại chuẩn mực đạo đức chung.
    • Nhân vật đó được khoác lên mình một tính cách phản diện thuần túy, không chút thiện lương.
Biến thể từ gần giàng
  • Phản diện (dùng như tính từ): Đôi khi được dùng với chức năng tính từ để bổ nghĩa cho danh từ.
    • Một vai diễn phản diện để đời. (Ở đây "phản diện" bổ nghĩa cho "vai diễn").
  • Nhân vật phản diện: Cụm từ đầy đủ phổ biến nhất.
  • Ác nhân: Từ đồng nghĩa, thường dùng trong văn chương hoặc đời sống để chỉ người xấu, kẻ ác.
  • Kẻ phản diện: Cách gọi khác, mang sắc thái nhấn mạnh vào bản chất xấu xa.
Từ đồng nghĩa
  • Ác nhân: Chỉ người làm điều ác, độc ác.
  • Nhân vật phản diện: Từ đồng nghĩa chính xác trực tiếp.
  • Kẻ xấu: Chỉ chung những người hành vi, tính cách tiêu cực.
  • Kẻ thù: Chỉ đối phương, người chống đối, có thể không hoàn toàn mang tính chất "phản diện" nghệ thuật.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp đây danh từ tiếng Việt, không cấu trúc phrasal verb như trong tiếng Anh).

Thành ngữ liên quan
  • "Ác giả ác báo": Thành ngữ này thường được liên tưởng đến số phận cuối cùng của các nhân vật phản diện, ý nói làm điều ác sẽ gặp quả báo.
    • Kết thúc của nhân vật phản diện thường "ác giả ác báo".
  • "Chính không thắng ": (Biến thể của "Chính khí không thắng nổi tà khí") - Đôi khi dùng để miêu tả tình huống trong đó cái thiện, nhân vật chính diện tạm thời bị cái ác, nhân vật phản diện lấn át.
    • Phim đoạn cao trào khiến người xem cảm giác "chính không thắng ".
phản diện

Nhân vật phản diện trong câu chuyện đang cười một cách độc ác.

  1. t. Nói nhân vật những hành động tiêu cực không hợp với lẽ phải: Nhân vật phản diện trong tiểu thuyết.